Phụ gia thực phẩm - P2 - phần 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
25

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


phosphate
oxychloride
1413
Diamidon phosphat Phosphated
Distarch
Phosphate
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1414
Diamidon phosphat đã
axetyl hóa
Acetylated
Distarch
Phosphate
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1420
Diamidon axetat ( este
hóa với Anhydrit
axetic )
Starch acetate,
Esterified with
Axetic anhydride
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1421
Amidon axetat este
hóa với vinyl axetat
Starch acetate,
Esterified with
vinyl acetate
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1422
Diamidon adipat đã
axetyl hóa
Acetylated
Distarch Adipat
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1423
Diamidon glyxerol đã
axetyl
Acetylated
Distarch Glycerol
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1440
Amidon
hydroxypropyl
Hydroxypropyl
Starch
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1442
Diamidon
hydroxypropyl
phosphat
Hydroxypropyl
Distarch
phosphate
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
1443
Diamidon
hydroxylpropyl
Hydroxypropyl
Distarch Glycerol
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh, làm
dày
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
26

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


glyxerol
1450
Amidon natri octenyl
suxinat
Starch Sodium
Octenyl
Succinate
Nhũ hóa, ổn đònh, làm dày
11. ENZYME
1100 Amylaza ( các loại )
Amylases Xử lý bột
1101i
Proteaza Protease
(A.oryzae var. )
Làm bóng, xử lý bột, điều vò
1101ii
Papain Papain Điều vò, xử lý bột, ổn đònh
1101iii
Bromelin Bromelain Điều vò, ổn đònh, làm dày
1102
Glucoza Oxidaza
(Aspergillus niger var)
Glucose Oxidase
(Aspergillus
niger var. )
Chống oxy hóa, bảo quản, ổn
đònh.
CQĐ
Malt carbohydraza Malt
carbohydrate

12. CÁC CHẤT KHÍ ĐẨY
941 Khí nitơ Nitrogen
942 Khí nitơ oxit Nitrous oxide
13. CÁC CHẤT LÀM BÓNG
901 Sáp ong ( trắng và
vàng )
Beeswax, white
and Yellow
Chất độn, ổn đònh
902 Sáp Candelila Candelilla Wax Chất độn
904 Senlac Shellac Chất độn
905a
Dầu khóang (dùng
cho thực phẩm)
Mineral Oil, Food
Grade
Chống oxi hóa, làm ẩm
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
27

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


905ci
Sáp vi tinh thể Microcrystalline
Wax

905cii
Sáp dầu Paraffin Wax Chất độn, chống tạo bọt
14. CÁC CHẤT LÀM DÀY
400 Axit alginic Alginic Acid Nhũ hóa, chất độn, ổn đònh
402 Kali alginat Potassium
Alginate
Nhũ hóa, ổn đònh
403 Amoni alginat Ammonium
Alginate
Nhũ hóa, ổn đònh
404 Canxi alginat Calcium Alginate Ổn đònh, nhũ hóa, chống tạo bọt
405 Propylen glycol
alginat
Propylene Glycol
Alginate
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh
406
Thạch trắng ( Aga )
Agar Ổn đònh, nhũ hóa, chất độn
407 Carrageenan và muối
Na, K, NH
4
của nó (
bao gồm Fureellaran )
Carrageenan and
its Na, K, NH
4

salts ( includes
Fureellaran)
Nhũ hóa, Ổn đònh
410 Gôm đậu Carob Carob Bean Gum Ổn đònh, nhũ hóa
412 Gôm Gua Guar Gum Ổn đònh, nhũ hóa, chất độn
413 Gôm Tragacanth Tragacanth Gum Ổn đònh, nhũ hóa, chất độn
415 Gôm Xanthan Xanthan Gum Ổn đònh
416 Gôm Karaya Karaya Gum Ổn đònh, nhũ hóa, chất độn
417 Gôm Tara Tara Gum Ổn đònh
418 Gôm Gellan Gellan Gum Ổn đònh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
28

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


440 Pectin pectins Nhũ hóa, ổn đònh
461 Metyl xenluloza Methyl Cellulose Nhũ hóa, chất độn, ổn đònh
465 Metyl etyl xenluloza Methyl Ethyl
Cellulose
Nhũ hóa, ổn đònh, tạo bọt, chất
độn
466 Natri cacboxy metyl
xenluloza
Sodium
Carboxymethyl
Cellulose
Chất độn, nhũ hóa, ổn đònh
CQĐ
Gelatin thực phẩm Gelatin Edible Ổn đònh, nhũ hóa
15. CÁC CHẤT LÀM ẨM
422 Glycerol Glycerol Nhũ hóa, ổn đònh, làm dày
450
vii
Canxi dihydro
diphosphat
Calcium
Dihydrogen
Diphosphate
Điều chỉnh độ axit
16. CÁC CHẤT LÀM RẮN CHẮC
333 Canxi citrat Calcium Citrates Chống oxi hóa, điều chỉnh độ axit,
nhũ hóa, tạo phức kim loại
341i Mono canxi
orthophosphat
Monosodium
orthophosphate
Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo
xốp, chống đông vón, ổn đònh
màu, chống oxi hóa, tạo phức kim
loại, nhũ hóa, điều vò, xử lý bột,
làm ẩm, ổn đònh, làm dày
509 Canxi clorua Calcium chloride Làm dày, ổn đònh
516 Canxi sulfat Calcium sulphate Chất độn, điều chỉnh độ axit, xử lý
bột, tạo phức kim loại, ổn đònh,
làm dày
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
29

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


520 Nhôm sulfat Aluminium
sulphate

521 Nhôm natri sulfat Aluminium
sodium sulphate

523 Nhôm amoni sulfat Aluminium
Ammonium
Sulphate
Ổn đònh, tạo xốp
578 Canxi gluconat Calcium
gluconate
Điều chỉnh độ axit, ổn đònh, làm
dày
17. CÁC CHẤT NHŨ HÓA
471 Mono và diglycerit
của các axit béo
Mono- and Di-
Glycerides of
Fatty Acids
Làm dày, chất độn, ổn đònh,
chống tạo bọt
472b
Este cũa glycerol với
axit lactic và các axit
béo
Lactic and Fatty
Acid Esters of
Glycerol
Tạo phức kim loại, ổn đònh
472c
Este của glycerol với
axit xitric và axit béo
Citric and Fatty
Acid Esters of
Glucerol
Chống oxi hóa, tạo phức kim loại,
ổn đònh, làm dày
472e
Este của glycerol với
axit diaxetyl tactaric
và axit béo
Diacetyl tartaric
and Fatty Acid
Esters of
Glycerol
Tạo phức kim loại, ổn đònh
472f Hỗn hợp giữa este của
glycerol với axit
axetic và axit béo và
Mixed Tartaric,
Axetic and Fattu
Acid Esters of
Tạo phức kim loại, ổn đònh, làm
dày
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
30

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


este của glycerol với
axit tactric và axit béo
Glycerol
474 Sucroglycerit Sucroglycerides Ổn đònh, làm dày
475 Este của polyglycerol
với axit béo
Polyglycerol
Esters of Fatty
Acids
Ổn đònh, làm dày
484 Stearyl xitrat Stearyl Citrate Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo
xốp, chống đông vón, ổn đònh
màu, chống oxi hóa,tạo phức kim
loại, điều vò, làm rắn chắc, xử lý
bột, làm ẩm, ổn đònh, làm dày
340iii
Trikali orthophosphat Tripotassium
Orthophoaphate

442 Muối Amoni của axit
phosphatidic
Ammonium Salts
of Phosphatidic
Acid

444 Sucroza axetat
isobutyrat
Sucrose Acetate
Isobutyrate

445 Glycerol Esters
củanhựa cây
Glycerol Esters
of Wood Resin
Chất độn
450i Dinatri diphosphat Disodium
Diphosphate
Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo
xốp, chống đông vón, ổn đònh
màu, chống oxi hóa,tạo phức kim
loại, điều vò, làm rắn chắc, xử lý
bột, làm ẩm, ổn đònh, làm dày
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
31

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


450iv
Dikali diphosphat Dipotassium
Diphosphates
Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo
xốp, chống đông vón, ổn đònh
màu, chống oxi hóa,tạo phức kim
loại, điều vò, làm rắn chắc, xử lý
bột, làm ẩm, ổn đònh, làm dày
452iv Canxi polyphosphat Calcium
polyphosphates
Điều chỉnh độ axit, bảo quản, tạo
xốp, chống đông vón, ổn đònh
màu, chống oxi hóa,tạo phức kim
loại, điều vò, làm rắn chắc, xử lý
bột, làm ẩm, ổn đònh, làm dày
470 Muối của axit
myristic, palmitic vaw
stearic
(NH
4
,,Ca,Na,K )

Salts of Myristic,
Palmitic and
Stearic Acids (
Ca, Na, K, NH
4
)
Chống đông vón, ổn đònh
473 Este của sucroza với
các axit béo
Sucrose Esters of
Fatty acids
Ổn đònh, làm dày
480 Dioctyl natri
sulfosuxinat
Dioctyl Sodium
Sulphosuccinate
Làm ẩm, ổn đònh, làm dày
483 Stearyl tartrat Stearyl Tartrate Xử lý bột
491 Sorbitan Monostearat Sorbitan
Monostearate
Ổn đònh
492 Sorbitan Tristearat Sorbitan
Tristearate
Ổn đònh
493 Sorbitan Monolaurat Sorbitan
Monolaurate
Ổn đònh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
32

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


494 Sorbitan Monooleat Orbitan
Monooleate
Ổn đònh
495 Sorbitan monopalmitat Sorbitan
Monopalmitate
Ổn đònh
18. PHẨM MÀU
100i Vàng curcumin
( vàng nghệ )
curcumin
101i Vàng riboflavin
( Riboflavin )
Riboflavin
102 Vàng Tartrazin Tartrazine
104 Vàng Quinolin Quinoline Yellow
110 Vàng sunset FCF Sunset Yellow
FCF

120 Carmin Carmines
122 Carmoisine Azorubine
( Carmoisine )

123 Đỏ Amaranth Amaranth
124 Đỏ Ponceau 4R Ponceau 4R
127 Vàng Erythrosin Erythrosine
128 Đỏ 2G Red 2G
129 Đỏ Allura AC Allura Red AC
132 Indigotin
(Indigocarmine )
Indigotine
133 Xanh Brilliant FCF Brillian Blue FCF
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
33

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


140 Chlorophyl Chlorophyll
141i Chlorophyl phức đồng Chlorophyll
Copper Complex

141ii
Chlorophyl phức đồng
( muối Na, K của nó )
Chlorophyll
Copper Complex,
Sodium and
Potassium Salts

142 Xanh S Green S
150a
Caramen nhóm I
(không xử lý )
Caramel I-Plain
150c
Caramen nhóm III (
xử lý amoni )
Caramel III-
Ammonia
Process

150d
Caramen nhóm IV (
xử lý amoni sulfit)

Caramel IV-
Ammonia
Sulphite Process

151 Đen Brilliant PN Brilliant Black
PN

155 Nâu HT Brown HT
160ai
Beta-caroten tổng hợp Beta-Carotene (
Synthetic )

160aii
Caroten tự nhiên (
chiết xuất từ thực vật )
Natural Extracts (
Carotenes )

160b
Chất chiết xuất từ
Annatto
Annatto Extracts
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
34

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Th.S Trương Thò Mỹ Linh


160e
Beta-Apo-Carotenal Beta-Apo-
Carotenal

160f Este metyl ( hoặc etyl
) của axit Beta-Apo-
8’-Carotenic
Beta-Apo-8’-
Carotenic Acid,
Methyl or Ethyl
Ester

161g
Canthaxanthin Canthaxanthin
163ii
Chất chiết từ vỏ nho Grape Skin
Extract

171 Titan dioxit Titanium Dioxide
172i Sắt oxit, đen Iron Oxide, Black
172ii
Sắt oxit, đỏ Iron Oxide, Red
172iii
Sắt oxit, vàng Iron Oxide,
Yellow

143 Xanh lục bền (FCF ) Fast Green FCF
19. CÁC CHẤT TẠO BỌT
999 Chất chiết xuất từ
Quillaia
Quillaia Extracts
20. CÁC CHẤT TẠO PHỨC KIM LOẠI

384 Isopropyl xitrat Chống oxy hóa, bảo quản
385 Canxi dinatri etylen-
diamin-tetra-axetat
Calcium
disodium
Ethylene-
Diamine-Tetra-
Chống oxy hóa, bảo quản